悲しいかな [Bi]

悲しい哉 [Bi Tai]

哀哉 [Ai Tai]

かなしいかな

Cụm từ, thành ngữ

thật đáng buồn; than ôi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かなしいですか。
Bạn có buồn không?
だれかがくなったときはかなしいものだよ。
Khi có người mất thì thật đau buồn.
なんでトムはそんなにかなしそうなんですか?
Tại sao Tom trông buồn thế?
かなしいことにわたしねこはどこかへいってしまった。
Đáng buồn thay, con mèo của tôi đã đi đâu mất.
だれかがそのかなしいらせを彼女かのじょ母親ははおやらせなければならない。
Ai đó phải thông báo tin buồn này cho mẹ cô ấy.
失敗しっぱいしてあれほどかなしそうなかおをするやつが、いるかな?
Có ai mà thất bại rồi lại tỏ vẻ buồn bã đến thế không?
なぜきみはそんなにかなしそうなかおをしているのか。
Tại sao bạn lại có vẻ buồn như vậy?
かれわたしに、かなしそうなかおをしているが、どうしたのかいた。
Anh ấy đã hỏi tôi vì sao tôi có vẻ buồn.
かれ陽気ようきおうとしたが、わたしたちはみんなかれがどれほどかなしいおもいをしているかわかっていた。
Anh ấy đã cố tỏ ra tích cực, nhưng chúng tôi đều biết anh ấy đang đau khổ đến nhường nào.
こころかれる言語げんごまんとあるんだけどね。かなしいかな、それ全部ぜんぶたしなむには人生じんせいがあまりにもみじかすぎる。ただそれだけだよ。
Có vô số ngôn ngữ hấp dẫn, nhưng thật buồn là cuộc đời quá ngắn để thưởng thức tất cả. Chỉ có vậy thôi.