悪影響を及ぼす [Ác Ảnh Hưởng Cập]
あくえいきょうをおよぼす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
Gây ảnh hưởng xấu
JP: 霜は農作物に悪影響を及ぼしました。
VI: Sương giá đã ảnh hưởng xấu đến mùa màng.
🔗 悪影響