悪い虫 [Ác Trùng]

わるいむし

Danh từ chung

người yêu không mong muốn (bạn trai, bạn gái)

Danh từ chung

đam mê; nóng nảy; dễ cáu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むし居所いどころわるいの?
Bạn có đang cảm thấy không vui không?
むし居所いどころでもわるいの?
Có phải bạn đang cảm thấy không vui không?
わたし今日きょうむし居所いどころわるいの。
Hôm nay tôi cảm thấy không được vui.
今日きょうはトム、むし居所いどころわるいのよ。
Hôm nay Tom có vẻ không được vui.
今日きょうはずいぶんむし居所いどころわるいようですね。
Hôm nay anh ấy có vẻ không được vui.
わる魔女まじょ呪文じゅもんをかけてそのおとこむしえてしまった。
Mụ phù thủy xấu xa đã biến người đàn ông đó thành con bọ bằng lời nguyền.
意地悪いじわる魔女まじょは、おとこわる魔法まほうをかけ、むしえてしまいました。
Mụ phù thủy xấu xa đã áp dụng phép thuật xấu xa lên người đàn ông và biến anh ta thành một con bọ.
あさからメアリーのむし居所いどころわるいんだけどさ、トム、なにかした?
Mary có vẻ không vui từ sáng nay, Tom, cậu làm gì cô ấy không?
意地いじわる魔女まじょおとこにとんでもない魔法まほうをかけて、むしえてしまった。
Mụ phù thủy xấu xa đã áp dụng phép thuật kinh khủng lên người đàn ông và biến anh ta thành một con bọ.
わるいけど、メアリーのはなしするのはめてくれる?わたし「メアリー」ってくだけでむしつばはしるぐらい彼女かのじょのこときらいなの。
Xin lỗi, bạn có thể ngừng nói về Mary không? Tôi ghét cô ấy đến mức chỉ nghe tên thôi đã thấy ghê tởm.