悩み事 [Não Sự]
悩みごと [Não]
なやみごと
Danh từ chung
điều lo lắng
JP: なあ、トム、悩みごとなんか忘れちゃって。
VI: Này Tom, hãy quên đi những nỗi lo.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小さな悩み事は話せても、大きな悩みは話せないものだ。
Người ta có thể nói về những nỗi lo nhỏ nhưng những nỗi lo lớn thì không.
これは私に現在の悩みを直視して立ち向かう事を可能にしてくれる。
Điều này cho phép tôi đối mặt và giải quyết nỗi lo hiện tại của mình.