息災 [Tức Tai]
そくさい
Danh từ chungTính từ đuôi na
sức khỏe tốt
JP: 年を取ると、無病息災であることが何よりだと思うようになる。
VI: Khi già đi, sức khỏe là điều quan trọng nhất.
Danh từ chung
Lĩnh vực: Phật giáo
ngăn chặn tai họa; ngăn ngừa thảm họa