息を吐く [Tức Thổ]
いきをはく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
thở ra
JP: 寒い天気に息を吐くと、息が見える。
VI: Trong thời tiết lạnh, khi thở ra bạn có thể thấy hơi thở của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
息を吸って、吐いて。
Hít vào và thở ra.
寒い日に息を吐くと、自分の息が見えるんだよ。
Vào những ngày lạnh, khi thở ra bạn có thể thấy hơi thở của mình.
今朝は冷えるね。ほら見て、吐く息が白いよ。
Sáng nay thật lạnh. Nhìn này, hơi thở của tôi ra thành khói kìa.
息を深く吸ったり吐いたりしてください。
Hãy hít thở sâu vào và thở ra.