息をする [Tức]

いきをする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

thở

JP: はないきをしていてください。

VI: Hãy thở bằng mũi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くちいきをして。
Hãy thở bằng miệng.
いきをするといたいいです。
Đau khi thở.
はないきをして。
Hãy thở bằng mũi.
くちいきをしてみて。
Hãy thử thở bằng miệng.
いきをしていないみたいだ・・・
Hình như anh ấy không thở được...
かれふかいきをした。
Anh ấy đã thở sâu.
トムはいきをしていない。
Tom không thở nữa.
そんなにいろとりどりにいきをしないで。
Đừng thở hổn hển như vậy.
くちじゃなくて、はないきをして。
Đừng thở bằng miệng, hãy thở bằng mũi.
彼女かのじょいきしてないんだ!
Cô ấy không thở nữa rồi!