恩恵期間 [Ân Huệ Kỳ Gian]

おんけいきかん

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luật

thời gian ân hạn (ví dụ: trong đó tàu buôn được phép rời cảng của quốc gia tham chiến sau khi chiến tranh bùng nổ)