恩を忘れる [Ân Vong]
おんをわすれる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
vô ơn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ご恩は一生忘れません。
Tôi sẽ không bao giờ quên ân tình này.
このご恩は一生忘れません。
Tôi sẽ không bao giờ quên ân tình này.
猫は三年の恩を三日で忘れる、犬は三日飼えば三年恩を忘れぬ。
Mèo quên ân ba năm trong ba ngày, chó nuôi ba ngày nhớ ân ba năm.
命がある限りあなたのご恩は忘れません。
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn của bạn trong suốt cuộc đời.
生きている限りご恩は決して忘れません。
Miễn là tôi còn sống, tôi sẽ không bao giờ quên ân tình của bạn.