恐るべし [Khủng]
おそるべし
Tính từ đuôi na
tuyệt vời; đáng kinh ngạc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
仙台の地震の結果は恐るべきだったよ!
Hậu quả của trận động đất ở Sendai thật khủng khiếp!