急性放射線障害 [Cấp Tính Phóng Xạ Tuyến Chướng Hại]

きゅうせいほうしゃせんしょうがい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

hội chứng phóng xạ cấp tính; ARS; tổn thương phóng xạ cấp tính