急がば回れ [Cấp Hồi]
急がば廻れ [Cấp Hồi]
いそがばまわれ
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Tục ngữ
dục tốc bất đạt
JP: そういらいらするなよ。急がば回れって言うだろ。
VI: Đừng nóng vội, vội vàng không qua khỏi khó.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
面倒なようでも、基本に立ち返って検討し直したらどうだろう。急がば回れ、というじゃない。
Dù có vẻ phiền phức, sao bạn không xem xét lại từ cơ bản? Có câu "Nếu vội, hãy đi vòng".