思想的 [Tư Tưởng Đích]
しそうてき
Tính từ đuôi na
thuộc về tư tưởng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の思想は進歩的だ。
Tư tưởng của anh ấy rất tiến bộ.
人間の歴史は本質的には思想の歴史である。
Lịch sử của loài người về bản chất là lịch sử của tư tưởng.
アウグスティヌスの思想的影響はキリスト教にとどまらず、西洋思想全体に及んでいるといっても過言ではない。
Ảnh hưởng tư tưởng của Augustine không chỉ giới hạn trong Kitô giáo mà còn lan rộng ra toàn bộ tư tưởng phương Tây.
彼の思想は進歩的過ぎて普通の人達には受け入れられなかった。
Tư tưởng của anh ấy tiến bộ quá mức đến nỗi người thường không thể chấp nhận được.
我々は、自分がしていることが何であろうとそれに目的を与えてくれるような目標あるいは指導的な思想を、今までのいかなる時代にまして、必要としている。
Bây giờ hơn bất kỳ thời điểm nào, chúng ta cần một mục tiêu hoặc tư tưởng lãnh đạo để mang lại mục đích cho bất cứ điều gì chúng ta đang làm.