思わぬ幸運 [Tư Hạnh Vận]

おもわぬこううん

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

vận may bất ngờ; thắng lớn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ自分じぶん幸運こううんだとおもった。
Anh ấy nghĩ mình may mắn.
わたしはとても幸運こううんだわ」とマリアはこころなかおもった。
"Tôi thật là may mắn," Maria nghĩ trong lòng.
わたしはとても幸運こううんだわ」と彼女かのじょこころなかおもった。
"Tôi thật là may mắn," cô ấy nghĩ trong lòng.
出世しゅっせしたいとおもうなら幸運こううん一生懸命いっしょうけんめいはたらくことが必要ひつようだ。
Nếu bạn muốn thành công, bạn cần may mắn và làm việc chăm chỉ.
きみしあわせもいのってる。幸運こううんとかじゃなくて、なにがあってもきっと大丈夫だいじょうぶだとおもってるよ。
Tôi cũng đang cầu nguyện cho hạnh phúc của bạn. Không phải may mắn, nhưng tôi tin mọi chuyện sẽ ổn.
我々われわれはあなたと一緒いっしょ仕事しごとをする機会きかいられて本当ほんとう幸運こううんだとおもっています。
Chúng ta thực sự cảm thấy may mắn khi có cơ hội làm việc cùng bạn.