思わしくない [Tư]
おもわしくない
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
không hài lòng; không đạt yêu cầu; không phù hợp
JP: その報告は販売に関しては思わしくない。
VI: Báo cáo đó cho thấy kết quả bán hàng không như mong đợi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
医者は最善を尽くしたが患者の回復は思わしくなかった。
Mặc dù bác sĩ đã cố gắng hết sức nhưng bệnh nhân không hồi phục như mong đợi.
彼は息子達と一緒に遠くまでハイキングに出かけた時、体調が思わしくなかったので、その翌日、足腰が痛くて思うように動けなかった。
Khi đi bộ đường dài xa cùng các con trai, anh ấy cảm thấy không khỏe và ngày hôm sau đã đau nhức chân tay đến nỗi không thể di chuyển như ý.