思えてならない [Tư]

おもえてならない

Cụm từ, thành ngữ

không thể không cảm thấy rằng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはそのはなし不思議ふしぎおもえてならなかった。
Cô ấy không thể không thấy câu chuyện đó kỳ lạ.
トムがこまったことになっているようにはおもえなかった。
Tôi không nghĩ Tom đang gặp rắc rối.
わたしにはちちがまだきているとおもえてならない。
Tôi không thể tin được rằng cha tôi vẫn còn sống.
なんだか翻訳ほんやくがあまりたのしいとおもえなくなってきたかんじだ。
Tôi bắt đầu cảm thấy công việc dịch thuật này không còn thú vị nữa.
きのうのことのようにおもえるけど、わたしたちがはじめてってから、実際じっさいには10年じゅうねんちかくになるんですね。
Cảm giác như mới ngày hôm qua, nhưng thật ra chúng ta đã gặp nhau gần 10 năm rồi.
最初さいしょは、このような仕事しごと、あまりきではありませんでしたが、近頃ちかごろだんだんとたのしくおもえるようになってきました。
Ban đầu, tôi không thích công việc này lắm, nhưng gần đây tôi đã bắt đầu cảm thấy thú vị hơn.

Hán tự