思いを寄せる [Tư Kí]

想いを寄せる [Tưởng Kí]

想いをよせる [Tưởng]

思いをよせる [Tư]

おもいをよせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

trao trái tim; yêu

JP: 彼女かのじょかれおもいをせた。

VI: Cô ấy đã dành tình cảm cho anh ấy.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

hướng tâm trí về; nghĩ về

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは自分じぶんひそかにおもいをせるひとがいるとはらなかった。
Tom không biết có người đang lén yêu mình.