思いがち [Tư]

思い勝ち [Tư Thắng]

おもいがち

Cụm từ, thành ngữ

có xu hướng nghĩ; dễ nghĩ

JP: ひと教授きょうじゅというひとたちが英語えいごはなせるのは当然とうぜんことおもいがちだ。

VI: Mọi người thường nghĩ rằng giáo sư có thể nói tiếng Anh là điều hiển nhiên.