思いがする [Tư]

おもいがする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

cảm thấy như ...

JP: その光景こうけいこおおもいがした。

VI: Nhìn cảnh đó, tôi cảm thấy lạnh người.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おもいもよらない体験たいけんをしました。
Tôi đã trải qua một trải nghiệm không ngờ tới.
いのちちぢおもいをした。
Cảm thấy như cuộc sống bị rút ngắn lại.
自分じぶんおもどおりにしようとする。
Cố gắng làm mọi việc theo ý mình.
あなたからいいだすすとはおもいもしなかったよ。
Tôi không ngờ là anh lại là người nói ra điều đó.
旅行りょこうちゅうたのしいおもいをした。
Tôi đã có những trải nghiệm vui vẻ trong chuyến đi.
ここまで見事みごとだとはおもいもしなかったよ。
Tôi không nghĩ là nó đẹp đến thế.
かれ病気びょうきであろうとはおもいもしなかった。
Tôi không hề nghĩ rằng anh ấy có thể đang bệnh.
彼女かのじょ危険きけんだとおもいもしなかった。
Cô ấy không nghĩ rằng điều đó nguy hiểm.
こんなところでうなんておもいもしなかった。
Không ngờ là sẽ gặp bạn ở đây.
てくれるとは、おもいもしなかったよ。
Tôi không nghĩ là bạn sẽ đến.

Hán tự