怒り顔 [Nộ Nhan]
いかりがお
Danh từ chung
khuôn mặt giận dữ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の顔は怒りで真っ赤だった。
Khuôn mặt cô ấy đỏ bừng vì tức giận.
彼はよく怒りを顔に出す。
Anh ấy thường để lộ sự tức giận trên khuôn mặt.
彼の顔は怒りで赤くなった。
Khuôn mặt anh ấy đỏ lên vì giận.
彼女の顔は怒りに燃えて真っ赤だった。
Khuôn mặt cô ấy đỏ rực vì giận dữ.
彼の顔は怒りに燃えていた。
Khuôn mặt anh ấy đầy sự giận dữ.
彼の顔には怒りの気持ちが表れていた。
Trên khuôn mặt anh ấy lộ rõ cảm giác giận dữ.
父は私が彼に対して失礼な言動をとったとき、怒りで顔が真っ赤になった。
Khi tôi có hành vi thiếu lịch sự với anh ấy, bố tôi đã tức giận đến mức mặt đỏ bừng.