念者 [Niệm Giả]
ねんしゃ
ねんじゃ
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
người cẩn thận và kỹ lưỡng
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
người nam lớn tuổi trong mối quan hệ đồng tính
🔗 若衆
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
犠牲者には深い同情の念を覚えます。
Tôi cảm thấy sâu sắc thương cảm đối với nạn nhân.
マーティン・ルーサー・キング牧師の支持者の中には、平和的に抗議するという彼の信念に疑いの念を持つ物も現れ始めた。
Trong số những người ủng hộ Mục sư Martin Luther King, đã có những người bắt đầu nghi ngờ vào niềm tin của ông về việc biểu tình một cách hòa bình.