[Ứng]

おう

Danh từ chung

đồng ý; tán thành

Thán từ

vâng; đồng ý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あなたはいなでもでもかなければならない。
Bạn phải đi dù thích hay không.
いなでも、おまえはやるしかないんだよ。
Dù thích hay không, bạn cũng phải làm thôi.
いなでもでも、おまえかなきゃいけないんだよ。
Dù thích hay không, bạn cũng phải đi đấy.
いなでもきみはそれをしなくてはいけない。
Dù thích hay không, cậu vẫn phải làm việc đó.