忘れん坊 [Vong Phường]

わすれんぼう

Danh từ chung

người hay quên

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「しまった!かさ電車でんしゃわすれた」「あわてんぼうね」
"Tôi đã để quên ô trên tàu!" - "Bạn thật là người hay vội vàng nhỉ."