忘れもしない [Vong]

わすれもしない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể quên; nhớ rõ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わすれずに電話でんわしてね。
Nhớ gọi điện cho tớ nhé.
わすれないようにするよ。
Tôi sẽ cố gắng không quên.
ノックをしわすれた。
Tôi quên gõ cửa mất rồi.
心配しんぱいしないで。わすれやしないから。
Đừng lo, tôi sẽ không quên đâu.
わたしまどわすれただけでなく、掃除そうじすることもわすれた。
Tôi không chỉ quên đóng cửa sổ mà còn quên cả việc dọn dẹp.
電話でんわするのわすれないでね。
Đừng quên gọi điện nhé.
わすれずに署名しょめいをしてくださいね。
Hãy nhớ ký tên nhé.
なんかわすれたがする。
Tôi cảm thấy mình đã quên cái gì đó.
わすれずに署名しょめいしてください。
Xin hãy nhớ ký tên.
宿題しゅくだいをするのをわすれないで。
Đừng quên làm bài tập về nhà.