忘れかける [Vong]
わすれかける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
bắt đầu quên
JP: 私はおばあさんの顔をもう忘れかけている。
VI: Tôi đã gần như quên mặt bà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
半分忘れかけた音楽が彼の心の中で踊りました。
Âm nhạc mà anh ta từng dần quên bỗng nhiên nhảy múa trong tâm trí anh.
朝からのバタバタで忘れかけていたけど、まだ部員問題も残ってるんだろう?
Dù đã quên mất trong hối hả buổi sáng, nhưng vẫn còn vấn đề về thành viên phải không?