志望校 [Chí Vọng Hiệu]

しぼうこう

Danh từ chung

trường mong muốn

JP: 志望校しぼうこう合格ごうかくするように努力どりょくした。

VI: Tôi đã cố gắng để đậu vào trường mình mong muốn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今回こんかい模試もし志望校しぼうこう合格ごうかく範囲はんいないか。
Lần thi thử này cũng nằm trong phạm vi đỗ của trường mơ ước à?