必要物 [Tất Yêu Vật]

ひつようぶつ

Danh từ chung

nhu yếu phẩm

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

しお料理りょうりにとって必要ひつようものだ。
Muối là thứ cần thiết cho việc nấu ăn.
わたしに必要ひつようもの、それはビールだ。
Thứ tôi cần, đó là bia.
必要ひつようものしいものがあったら、いつでも電話でんわしてね。
Nếu bạn cần thứ gì hoặc muốn thứ gì, cứ gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
申告しんこく必要ひつようものをおちですか。
Bạn có mang theo bất cứ thứ gì cần khai báo không?
必要ひつようでないものってむだ使づかいしてはいけない。
Đừng mua những thứ không cần thiết và lãng phí tiền bạc.
あなたがはこぼうとおもものはこ必要ひつようはありません。
Bạn không cần phải mang những thứ bạn định mang.
ひと時々ときどき必要ひつよう以上いじょうものべてしまいたくなる。
Đôi khi, con người có xu hướng ăn nhiều hơn mức cần thiết.
そのリストから、今回こんかい旅行りょこう必要ひつようものをピックアップしておいて。
Hãy chọn lựa những đồ dùng cần thiết cho chuyến đi lần này từ danh sách đó.
トムがスーパーにって、必要ひつようものなにでもってきてくれるよ。
Tom sẽ đến siêu thị và mua bất cứ thứ gì cần thiết.
科学かがく技術ぎじゅつ必要ひつようものなにでもあたえてくれるとはおもわない。
Tôi không nghĩ khoa học công nghệ có thể cung cấp mọi thứ chúng ta cần.