心電図 [Tâm Điện Đồ]

しんでんず
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 25000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

điện tâm đồ

JP: 心電図しんでんずをとりましょう。

VI: Chúng ta hãy làm điện tâm đồ.