心配でならない [Tâm Phối]

しんぱいでならない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

không thể không lo lắng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

心配しんぱいするな, どうにかなるさ。
Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
結果けっかがどうなるか心配しんぱいだ。
Tôi lo lắng không biết kết quả sẽ ra sao.
心配しんぱいかれかみしろくなった。
Vì lo lắng mà tóc anh ấy đã bạc đi.
こまったことになりそうで心配しんぱいだ。
Có vẻ như sẽ gặp rắc rối, tôi lo lắng quá.
そのおとこ心配しんぱいして病気びょうきになった。
Cậu bé đó đã lo lắng đến mức ốm.
じつ心配しんぱいになってきているんだ。
Thực ra tôi đang bắt đầu lo lắng.
明日あしたあめになるのではないかと心配しんぱいです。
Tôi lo ngày mai sẽ mưa.
こまったことになるのではないかと心配しんぱいだ。
Tôi lo sợ rằng điều tồi tệ sẽ xảy ra.
労苦ろうく心配しんぱいかれ健康けんこうはそこなわれることになった。
Do lao lực và lo lắng, sức khỏe của anh ấy đã bị ảnh hưởng.
彼女かのじょ苦労くろう心配しんぱいのあまりかみしろくなった。
Cô ấy đã bạc tóc vì quá nhiều lo lắng và vất vả.