心温まる [Tâm Ôn]

心暖まる [Tâm Noãn]

こころあたたまる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

ấm lòng

JP: 「そのはなし結末けつまつはハッピー・エンドですか」「まあ、とにかく、心温こころあたたまる結末けつまつではありました」

VI: "Câu chuyện kết thúc có hạnh phúc không?" "À, dù sao thì nó cũng là một kết thúc ấm áp."

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

心温こころあたたまる手紙てがみだったけど、相変あいかわらず、きたねぇな。
Lá thư rất ấm áp nhưng chữ viết vẫn xấu như mọi khi.
わたしにとって、をつないでみち老夫婦ろうふうふほど心温こころあたたまるものはない。
Đối với tôi, không có gì ấm áp hơn cảnh một cặp vợ chồng già nắm tay nhau đi dạo.