心打たれる [Tâm Đả]

こころうたれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

bị (sâu sắc) cảm động; bị ấn tượng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし、あなたの気遣きづかいにこころたれました。
Tôi thực sự cảm động trước sự quan tâm của bạn.
まねかれたひとみな彼女かのじょのもてなしにこころたれた。
Mọi người được mời đều cảm động trước sự hiếu khách của cô ấy.
かれはそのかなしいニュースにつよこころたれた。
Anh ấy đã bị tin buồn đó làm đau lòng mạnh mẽ.
ベスはかれまったあたらしい服装ふくそうこころたれ、満足まんぞくしました。
Beth đã rất ấn tượng và hài lòng với bộ quần áo hoàn toàn mới của anh ấy.
わたしたちは、はるよる月光げっこうびたさくら優美ゆうびさにこころたれる。
Trong đêm xuân, chúng tôi đã bị mê hoặc bởi vẻ đẹp thanh khiết của hoa anh đào dưới ánh trăng.