心ゆく [Tâm]

心行く [Tâm Hành]

こころゆく

Động từ Godan - nhóm đặc biệt iku/yukuTự động từ

hoàn toàn hài lòng

JP: かれこころゆくまでうたった。

VI: Anh ấy đã hát hết lòng mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはこころゆくまでたのしんだ。
Tom đã thỏa thích vui chơi.
いもうとこころゆくまでわらった。
Em gái tôi đã cười thỏa thích.
わたしこころゆくまではなしをした。
Tôi đã nói chuyện thoải mái.
かれこころゆくまで読書どくしょたのしんだ。
Anh ấy đã thỏa thích đọc sách.
わたし彼女かのじょこころゆくまではなした。
Tôi đã nói chuyện thỏa thuê với cô ấy.
かれこころゆくまで休暇きゅうかたのしんだ。
Anh ấy đã tận hưởng kỳ nghỉ đến nỗi lòng muốn.
我々われわれこころゆくまでたのしんだ。
Chúng tôi đã thỏa sức vui chơi.
わたしこころゆくまでその音楽おんがくたのしんだ。
Tôi đã thưởng thức âm nhạc đến tận cùng.
わたしたちはこころゆくまでパーティーをたのしんだ。
Chúng tôi đã thỏa thích vui chơi tại bữa tiệc.
試験しけんませてから、おとうとこころゆくまでスキーをたのしんでいる。
Sau khi thi xong, em trai tôi đã thỏa sức trượt tuyết.