心の奥底 [Tâm Áo Để]

こころのおくそこ

Cụm từ, thành ngữ

sâu thẳm trong lòng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こころ奥底おくそこにしまわれた記憶きおく突如とつじょとしてよみがえった。
Ký ức đã được giấu kín trong sâu thẳm trái tim tôi bất ngờ trỗi dậy.
トムはそのけんのことはすっかりわすれたようにえるかもしれないが、こころ奥底おくそこではまだふかきずついている。
Có vẻ như Tom đã hoàn toàn quên mất chuyện đó, nhưng sâu thẳm trong lòng anh ấy vẫn còn đau đớn.