心ここにあらず [Tâm]

心ここに在らず [Tâm Tại]

心ここに有らず [Tâm Hữu]

心焉に在らず [Tâm Yên Tại]

こころここにあらず

Cụm từ, thành ngữ

có mặt nhưng tâm trí không ở đó; mất tập trung; vào tai này ra tai kia

JP: こころここにあらず、ですね。

VI: Tâm trí không ở đây.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれこころここにあらずというかんじだった。
Anh ta có vẻ như đầu óc đang ở nơi khác.
どうしたの、あさからそわそわしてるけど。なんか、こころここにあらずってかんじだよ。
Sao vậy, sáng nay bạn có vẻ bồn chồn. Có chuyện gì khiến bạn không thể tập trung à?