心ある [Tâm]
心有る [Tâm Hữu]
こころある
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
chu đáo; tử tế
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
khôn ngoan; thận trọng
Từ đứng trước danh từ (rentaishi)
có gu thẩm mỹ; tinh tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
心ここにあらず、ですね。
Tâm trí không ở đây.
誰にも愛国心がある。
Ai cũng có lòng yêu nước.
ある考えが心に浮かんだ。
Một ý tưởng đã lóe lên trong đầu tôi.
誰の心にも詩情ごころはある。
Trong lòng ai cũng có chút thi ca.
あなたにはユーモアを解する心がある。
Bạn có một trái tim hiểu biết hài hước.
私はもう心は必要ありません。
Tôi không cần trái tim nữa.
その考えはまだ私の心にあります。
Ý tưởng đó vẫn còn trong tâm trí tôi.
彼は心ここにあらずという感じだった。
Anh ta có vẻ như đầu óc đang ở nơi khác.
顔に出た悲しみは、心にある汚点に勝る。
Nỗi buồn hiện ra trên mặt còn hơn những vết nhơ trong lòng.
口と心は裏腹なことが多々ある。
Miệng nói một đàng, lòng nghĩ một nẻo.