徴用工 [Chưng Dụng Công]
ちょうようこう
Danh từ chung
công nhân (nhà máy) bị bắt đi làm; lao động cưỡng bức
Danh từ chung
công nhân (nhà máy) bị bắt đi làm; lao động cưỡng bức