微分 [Vi Phân]
びぶん
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
Lĩnh vực: Toán học
phân vi
Danh từ chung
Lĩnh vực: Toán học
vi phân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あらゆる点で微分可能な関数は連続関数です。
Mọi hàm số khả vi tại mọi điểm đều là hàm số liên tục.
数学教師が偏微分の概念について説明した。
Giáo viên toán đã giải thích về khái niệm đạo hàm riêng.
微分方程式を解くというのは、それを満足するような関数を見つけ出すということだ。
Giải phương trình vi phân có nghĩa là tìm ra hàm số thỏa mãn nó.