御社 [Ngự Xã]

おんしゃ

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

📝 thường trong ngôn ngữ nói

công ty của bạn

JP: 御社おんしゃのおかんがえをさきにおっしゃってください。

VI: Xin vui lòng cho chúng tôi biết ý kiến của quý công ty trước.

🔗 貴社

Danh từ chung

⚠️Kính ngữ (sonkeigo)

đền thờ của bạn

🔗 貴社

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

御社おんしゃ社長しゃちょうもゴルフをなさいますか?
Giám đốc của quý công ty cũng chơi golf à?