御目出度う [Ngự Mục Xuất Độ]
御芽出度う [Ngự Nha Xuất Độ]
おめでとう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Thán từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
chúc mừng!; làm tốt lắm!; chúc những điều tốt đẹp nhất!
JP: 誕生日おめでとうございます。
VI: Chúc mừng sinh nhật.