Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
御用部屋
[Ngự Dụng Bộ Ốc]
ごようべや
🔊
Danh từ chung
phòng trong lâu đài Edo
Hán tự
御
Ngự
tôn kính; điều khiển; cai quản
用
Dụng
sử dụng; công việc
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng