得をする [Đắc]

とくをする

Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)

có lợi; thu lợi

JP: 被害ひがいしゃによってだれとくをするのだろう。

VI: Ai sẽ hưởng lợi từ cái chết của nạn nhân?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

礼儀れいぎただしくするととくである。
Cư xử lịch sự mang lại lợi ích.
とくしようとこだわるとそんする。
Cứ cố gắng lợi dụng sẽ rồi sẽ bị thiệt thòi.
正直しょうじき結局けっきょくとくをすることになろう。
Thành thật cuối cùng sẽ có lợi.
とく価格かかくでご提供ていきょうします。
Chúng tôi cung cấp với mức giá ưu đãi.
結局けっきょくしつものほうとくをする。
Cuối cùng thì mua hàng chất lượng tốt sẽ có lợi hơn.
それではぼくよりかれのほうがひどくとくをすることになる。
Như vậy thì anh ấy lại có lợi hơn tôi nhiều.
をいうと、本当ほんとうのことをってかならとくをするわけではない。
Thật ra, nói thật không phải lúc nào cũng có lợi.
そんなにっけんどんにしてなんのとくがあるのか。
Có ích gì khi bạn cư xử lạnh lùng như thế?
どうせおな時間じかんここにいなきゃいけないんだったら、すこしでも勉強べんきょうしてかえったほうとくだとはおもわないの?
Nếu đã phải ở đây một khoảng thời gian như vậy, bạn không nghĩ rằng nên học một chút rồi mới về sao?