徒歩圏内 [Đồ Bộ Quyển Nội]

とほけんない

Danh từ chung

trong khoảng cách đi bộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

徒歩とほ圏内けんないです。
Nó nằm trong phạm vi đi bộ.
学校がっこうから徒歩とほ圏内けんないんでいます。
Tôi sống trong phạm vi đi bộ đến trường.
動物どうぶつえんまでは徒歩とほ圏内けんないですか?
Có thể đi bộ đến sở thú từ đây không?
徒歩とほ圏内けんないに、飲食いんしょくてんやおみせがたくさんあります。
Có nhiều nhà hàng và cửa hàng trong phạm vi đi bộ.