後軍 [Hậu Quân]

こうぐん

Danh từ chung

hậu vệ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

戦闘せんとう平和へいわ維持いじぐん平穏へいおんもどすために活動かつどうしました。
Sau trận chiến, lực lượng gìn giữ hòa bình đã hoạt động để lấy lại sự yên bình.