後生大事 [Hậu Sinh Đại Sự]

ごしょうだいじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

hết lòng

JP: 彼女かのじょはそれを後生大事ごしょうだいじにとっておいた。

VI: Cô ấy đã giữ nó cẩn thận.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんなガラクタを後生大事ごしょうだいじっていてどうするの、とわれてもぼくには宝物ほうもつなんだけどな。
Dù người ta nói gì đi nữa, những thứ rác rưởi đó với tôi vẫn là báu vật.