後席 [Hậu Tịch]
こうせき
Danh từ chung
ghế sau
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
レストランで私が席に着いた後、ウェイターが注文を取りに来た。
Sau khi tôi ngồi xuống tại nhà hàng, bồi bàn đã đến lấy đơn hàng.
彼女は白人のすぐ後に座り、彼女の後から乗ってきた白人の乗客に自分の席を譲るのを拒否した。
Cô ấy ngồi ngay sau một người da trắng và từ chối nhường chỗ cho một hành khách da trắng khác lên sau cô ấy.