後先考えず [Hậu Tiên Khảo]
あとさきかんがえず
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
không nghĩ đến hậu quả
JP: 後先考えず、とりあえずやってみるか。後は野となれ山となれ、だよ。
VI: Không suy nghĩ trước sau, cứ làm thử xem sao. Sau này tính sau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
後先をよく考えて物を言え。
Hãy suy nghĩ kỹ trước khi nói.