後便 [Hậu Tiện]

こうびん

Danh từ chung

thư sau; thư tiếp theo

JP: いずれ後便こうびんくわしくもうげます。

VI: Sau này tôi sẽ nói rõ hơn trong thư gửi sau.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くわしいことは後便こうびんもうしあげます。
Tôi sẽ thông báo chi tiết sau.
問題もんだいとなっている事件じけんについては、後便こうびんくわしくもうげます。
Về vụ việc đang gây tranh cãi, tôi sẽ nói rõ hơn trong thư sau.