後の朝 [Hậu Triều]

のちのあした
のちのあさ

Danh từ chung

⚠️Từ cổ

sáng hôm sau (sau khi đã ngủ cùng nhau)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれさむあさ故郷こきょうにした。
Anh ấy đã rời quê hương vào một buổi sáng lạnh giá.
あさはもう2、3時間さんじかんせまっている。
Buổi sáng chỉ còn hai, ba tiếng nữa là đến.
こういう練習れんしゅう読書どくしょのためのわたし時間じかんは、よる仕事しごとのちあさ仕事しごとはじまるまえ日曜にちようである。
Thời gian của tôi dành cho việc luyện tập và đọc sách là vào buổi tối sau khi tan sở, vào buổi sáng trước khi đi làm và vào Chủ nhật.