後にも先にも [Hậu Tiên]

あとにも先にも [Tiên]

あとにもさきにも

Trạng từCụm từ, thành ngữ

trước hoặc sau; không có lúc nào khác trong đời

nhấn mạnh một khoảnh khắc hoặc sự kiện là duy nhất hoặc cực đoan nhất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

にもさきにもたった一人ひとり息子むすこだ。
Đó là đứa con trai duy nhất của tôi, trước sau gì cũng chỉ có một.
にもさきにもこんなはなしいたことがない。
Tôi chưa bao giờ nghe một câu chuyện như thế này, trước sau gì cũng vậy.
わたしのちからほうわたしまさほうである。わたしよりさきにおられたからである」といったのはこのほうことです。
"Người đến sau tôi sẽ hơn tôi, vì người ấy đã tồn tại trước tôi," người này đã nói.
わたしが「わたしのちからひとがある。そのほうわたしまさほうである。わたしよりさきにおられたからだ」とったのは、このほうことです。
Người mà tôi nói "Sẽ có người đến sau tôi. Người đó vượt trội hơn tôi, vì người đó đã tồn tại trước tôi" chính là người này.