待遇改善 [Đãi Ngộ Cải Thiện]

たいぐうかいぜん

Danh từ chung

cải thiện điều kiện lao động

JP: 政治せいじはんたちは待遇たいぐう改善かいぜんもとめてハンストをしています。

VI: Các tù nhân chính trị đang tuyệt thực để đòi cải thiện điều kiện.